TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÂN NẶNG, CHIỀU CAO CỦA TRẺ THÁNG 03/2023
Lượt xem:
TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÂN NẶNG, CHIỀU CAO CỦA TRẺ THÁNG 03/2023
TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÂN NẶNG, CHIỀU CAO CỦA TRẺ THÁNG 03/2023
| TỔNG HỢP KẾT QUẢ CÂN NẶNG, CHIỀU CAO CỦA TRẺ | |||||||||||||
| Tháng 3/2023 | |||||||||||||
| Nội dung | A5 | B5 | C5 | A4 | B4 | C4 | A3 | B3 | C3 | A2 | B2 | C2 | Tổng cộng |
| 1/ Cân nặng: | |||||||||||||
| Tổng số trẻ dự cân | 37 | 36 | 33 | 39 | 39 | 38 | 30 | 29 | 30 | 20 | 18 | 18 | 367 |
| % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Cân nặng bình thường (BT) | 37 | 36 | 33 | 39 | 39 | 38 | 30 | 29 | 30 | 20 | 18 | 18 | 367 |
| % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| SDD thể nhẹ cân | 0 | ||||||||||||
| % | |||||||||||||
| SDD thể nhẹ cân mức độ nặng | |||||||||||||
| % | |||||||||||||
| *Số trẻ được theo dõi CN theo CC ( BMI) | 37 | 36 | 33 | 39 | 39 | 38 | 30 | 29 | 30 | 20 | 18 | 18 | 367 |
| % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Trong đó Trẻ thừa cân | 2 | 2 | 1 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||||||
| % | 5,6 | 5,1 | 2,6 | 7,9 | 6,7 | 6,7 | 3,27 | ||||||
| Trẻ béo phì | 2 | 1 | 1 | 4 | |||||||||
| % | 5,4 | 2,56 | 3,33 | 1,09 | |||||||||
| 2/ Chiều cao – chiều dài | |||||||||||||
| Tổng số trẻ dự đo | 37 | 36 | 33 | 39 | 39 | 38 | 30 | 29 | 30 | 20 | 18 | 18 | 367 |
| % | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Chiều cao bình thường (BT) | 37 | 35 | 33 | 39 | 39 | 37 | 30 | 28 | 30 | 20 | 18 | 18 | 364 |
| % | 100 | 97 | 100 | 100 | 100,00 | 97,4 | 100 | 96,6 | 100 | 100 | 100 | 100 | 99,18 |
| SDD thể thấp còi | 1 | 1 | 1 | 3 | |||||||||
| % | 2,78 | 2,6 | 3,4 | 0,82 | |||||||||
| SDD thể thấp còi mức độ nặng | |||||||||||||
| % | |||||||||||||
| Tổng số trẻ được cân, đo: 367/367 cháu = 100% | |||||||||||||
| Trong đó: | |||||||||||||
| * Cân nặng: | * Chiều cao | ||||||||||||
| Bình thường: 367/367 cháu = 100 % | Bình thường: 364/367 cháu = 99,18% | ||||||||||||
| SDD thể NC: 0 | SDD thể TC: 03/367 cháu = 0,82% | ||||||||||||
| SDDthể NC mức độ nặng: 0 | SDD thể TC mức độ nặng: 0 | ||||||||||||
| * Số trẻ được theo dõi CN theo CC (BMI): 367/367 cháu = 100% | |||||||||||||
| Trong đó: Trẻ thừa cân: 12/367 cháu = 3,27% | |||||||||||||
| Trẻ béo phì: 04/367 cháu = 1,09% | |||||||||||||